| Loại hình căn hộ | Số lượng | Diện tích (m²) | Điểm nhấn thiết kế |
| Studio | 24 căn | 39.7 m² | Tối ưu công năng, suất đầu tư cho thuê |
| 2 Phòng Ngủ | 175 căn | 69.4 – 96.6 m² | Dòng căn chủ đạo, logia rộng, tối đa mặt thoáng đón gió |
| 3 Phòng Ngủ | 123 căn | 103 – 122 m² | Căn góc view panorama hướng Sông Hồng / Hồ Tây / Sân Golf |
| Dual Key (5PN) | 04 căn | 201 – 217 m² | Giải pháp "Sống chung - Tự do riêng", tối ưu tích sản đa thế hệ |
| Duplex | 20 căn | 134 – 214 m² | Không gian tầng cao với khoảng trần thông tầng sang trọng |
| Penthouse | 04 căn | 230 – 243.6 m² | Phiên bản giới hạn đỉnh tòa tháp, biệt thự giữa không trung |
| Loại hình căn hộ | Số lượng | Diện tích (m²) |
| Studio | 24 căn | 39.7 m² |
| 2 Phòng Ngủ | 175 căn | 69.4 – 96.6 m² |
| 3 Phòng Ngủ | 123 căn | 103 – 122 m² |
| Dual Key (5PN) | 04 căn | 201 – 217 m² |
| Duplex | 20 căn | 134 – 214 m² |
| Penthouse | 04 căn | 230 – 243.6 m² |
| NHÓM | PHẠM VI BÀN GIAO | NHÃN HIỆU / XUẤT XỨ TIÊU BIỂU |
| I. Sàn | Phòng khách, bếp, phòng ngủ, vệ sinh, logia | Newsky, Wilson, Woodsland, Hansol, Taicera, Amy Grupo, Monalisa |
| II. Cửa | Cửa ra vào căn hộ, cửa phòng, cửa vệ sinh, cửa sổ/logia | Hafele, Yale, Kin Long; Austdoor, Galaxy, Eurowindow, An Cường, Minh Long, Formica |
| III. Bếp | Hệ tủ bếp, phụ kiện, mặt bàn, bếp nấu, hút mùi, chậu/vòi rửa, máy rửa bát | Bosch, Vicostone, Blum, Hafele, Miele, Teka, An Cường, Minh Long, Formica |
| IV. Vệ sinh | Lavabo, bồn cầu, vòi nước, vách tắm, tủ/kệ, gương, bình nóng lạnh | Grohe, Axent, Kohler, Hansgrohe, Villeroy & Boch, Gessi, Ariston |
| V. Lọc nước tại vòi | Hệ thống xử lý nước tại vòi khu bếp | Grohe, Mitsubishi, Panasonic, FujiOn, A. O. Smith, Pureit, Coway, Cuckoo |
| VI. Hệ thống | Nội thất, điều hòa âm trần, hệ thống lọc khí, PCCC, Gói Smarthome | Daikin, LG, Panasonic, Notifier, Honeywell, Hochiki, Lumi, FPT, Schneider |